Bản dịch của từ 错车 trong tiếng Việt

错车

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuò

ㄘㄨㄛˋcuothanh huyền

错车 (Động từ)

cuò chē
01

Xe nhường đường; tránh xe

火车、电车、汽车等在单轨上或窄路上相向行驶,或后车超越前车时,在铺设双轨的地方或路边让开,使双方顺利通行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhầm xe, sai xe; sai xe; lỡ chuyến xe

错误的乘坐交通工具;未能按时搭乘预定的交通工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 错车

cuò

chē

Bính âm:
【cuò】【ㄘㄨㄛˋ】【THÁC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,昔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép