Bản dịch của từ 锚灯 trong tiếng Việt
锚灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
锚灯 (Danh từ)
【máo dēng】
01
Đèn mỏ neo — đèn báo hiệu đặt trên mỏ neo hoặc khu vực neo đậu để cho tàu khác nhận biết vị trí tàu đang đỗ
一种用以表明船舶停泊的信号灯。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锚灯
máo
锚
dēng
灯
Các từ liên quan
锚地
锚机
锚泊
锚泊地
灯丝
灯亮儿
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MIÊU】
- Các biến thể:
- 錨, 𨭈
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,苗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毛
堥
緢
茅
鶜
罞
氂
軞
䅦
芼
鉾
枆
铈
镡
钿
锱
镠
铔
镊
铀
锰
钱
锷
钚
𠍞
裏
媳
䬩
瑜
嵟
䐒
锧
畹
㑿
亄
腷
抛锚
起锚
锚地
拔锚
船锚
锚链
锚绳
下锚
锚定板
抛下锚
