Bản dịch của từ 锞子 trong tiếng Việt

锞子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

锞子 (Danh từ)

kè zǐ
01

Một loại cú nhào lộn trong kịch cổ (梨园) — rơi lưng xuống đất sau một cú nhảy/nhào, giống cú lộn ngược rồi ngã xuống lưng

梨园里指高跌以背落地的斤斗。

Ví dụ
02

Một loại tiền/小锭 thời xưa đúc bằng vàng hoặc bạc, hình như cái bánh nhỏ (như cái 'bạn' nhỏ); thường gọi là '锞子' trong văn cổ

古代用金银铸成状如小馒头的小锭。。红楼梦.第十八回:「额外赏了两疋宫缎,两个荷包,并金、银、锞子、食物之类。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锞子

zi

锞
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【QUẢ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,果
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép