Bản dịch của từ 锢南山 trong tiếng Việt
锢南山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
锢南山 (Danh từ)
【gù nán shān】
01
Nam Sơn bị đồng sắt chặn lại. Đó là ẩn dụ cho sự tắc nghẽn kéo dài trong trái tim; có nỗi u sầu, bất bình hoặc nút thắt không thể giải quyết được trong tim (tục ngữ cổ, viết)
被铜铁铸塞的南山。比喻胸中郁结不消的块垒。语出《史记.张释之冯唐列传》﹕“使其中有可欲者﹐虽锢南山犹有郄﹔使其中无可欲者﹐虽无石椁﹐又何戚焉。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锢南山
gù
锢
nán
南
shān
山
Các từ liên quan
锢习
锢党
锢塞
锢定
南中
南为
南之威
南乌
南乐
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 錮
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,固
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ一丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崮
堌
牿
䓢
顾
痼
䶜
鯝
棝
鲴
雇
榾
锈
镆
锠
镂
镊
钷
䥽
铹
钩
钪
镕
钡
㡗
䩕
溍
嘩
㻡
嗠
楍
䇵
瑕
綐
傼
慎
禁锢
党锢
锢露
囚锢锋
锢漏锅
