Bản dịch của từ 锣锅 trong tiếng Việt

锣锅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

锣锅 (Danh từ)

luó guō
01

Đồ dùng nấu ăn: miệng chảo/loại chảo to (cũng viết khác), thường dùng trong nói dân gian

1.亦作“?锅”。

Ví dụ
02

Dụng cụ trong quân đội gồm cả nồi và cái mõ (khoảnh): ban ngày dùng nấu ăn, ban đêm gõ báo giờ canh; gọi chung là “lọa-giáo/loa-giáo” kiểu quân trường cổ.

2.军中用具。锅﹑锣两用﹕白天烧饭﹐晩间报更。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锣锅

luó

guō

Các từ liên quan

锣槌
锣经
锣鼓
锣鼓喧天
锣鼓点儿
锅伙
锅台
锅子
锣
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
鑼, 𨯤
Hình thái radical:
⿰,钅,罗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丨フ丨丨一ノフ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép