Bản dịch của từ 锦书 trong tiếng Việt

锦书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦书 (Danh từ)

jǐn shū
01

Bức thư, văn thư trang nghiêm, đẹp đẽ (thường chỉ văn thư mang lời chúc, tình nghĩa hoặc câu chữ hoa mỹ)

1.华美的文书。

Ví dụ
02

Thư viết trên lụa/giấy đẹp; thư quý trọng (chữ '' gợi lụa thêu, chỉ thư trang trọng)

2.锦字书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦书

jǐn

shū

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦云
锦亭
锦体
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép