Bản dịch của từ 锦冒 trong tiếng Việt

锦冒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦冒 (Danh từ)

jǐn mào
01

Một loại túi/khăn gấm màu đen dùng để bọc xác khi triều đình sơ táng (sau khi vua chết, lúc làm lễ tiểu táng). (Hán Việt: cẩm mạo)

国君死后小敛时用于裹尸的黑色锦囊。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦冒

jǐn

mào

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
冒上
冒不失
冒乱
冒亲
冒位
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép