Bản dịch của từ 锦制 trong tiếng Việt

锦制

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦制 (Động từ)

jǐn zhì
01

裁制锦衣引申为教授传授治理国家的学问以学问去掌管政事)。可联想为教人制作华美衣裳教人治国”。

裁制锦衣。据《左传.襄公三十一年》载﹐子皮欲使宠臣尹何为家邑之宰﹐子产以为尹何年少﹐不堪此任。喻之曰﹕“子有美锦﹐不使人学制焉。大官﹑大邑﹐身之所庇也﹐而使学者制焉。”后因以“锦制”比喻学为政。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦制

jǐn

zhì

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
制一
制世
制中
制举
制举业
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép