Bản dịch của từ 锦囊妙计 trong tiếng Việt
锦囊妙计
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦囊妙计 (Danh từ)
【jǐn náng miào jì】
01
Túi kế/đề án bí mật (ở truyện xưa: mưu kế viết vào giấy bỏ trong lượt gấm; nghĩa bóng: biện pháp khéo léo đã chuẩn bị sẵn)
旧小说里描写足智多谋的人把对付敌方的计策写在纸条上,放在锦囊里,以便当事人在紧急时拆阅。比喻有准备的巧妙办法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦囊妙计
jǐn
锦
náng
囊
miào
妙
jì
计
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
