Bản dịch của từ 锦城使 trong tiếng Việt

锦城使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦城使 (Danh từ)

jǐn chéng shǐ
01

Sứ giả được cử đến vùng đất Tấn () để truyền đạt mệnh lệnh hoặc nhiệm vụ; người đại diện ngoại giao đến xứ khác.

入蜀的使者。语本晋常璩《华阳国志.先贤士女总赞下.李合》﹕“﹝李合﹞为郡候吏。和帝遣使者二人微行至蜀﹐宿合候舍。合为出酒夜饮﹐露坐。合问曰﹕‘君来时﹐宁知二使何日发耶?’二人怪问之﹐合指星言曰﹕‘有二使星入益部。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦城使

jǐn

chéng

shǐ

使

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
使下
使不得
使不的
使不着
使主
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép