Bản dịch của từ 锦字书 trong tiếng Việt
锦字书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦字书 (Danh từ)
【jǐn zì shū】
01
Một loại thơ hồi văn dệt trên gấm do người vợ gửi chồng, thường mang ý nhớ nhung (chữ “锦字书”亦指这类表达思念之情的书信或织锦回文)
指前秦苏蕙寄给丈夫的织锦回文诗。《晋书.列女传.窦滔妻苏氏》﹕“窦滔妻苏氏﹐始平人也﹐名蕙﹐字若兰。善属文。滔﹐苻坚时为秦州刺史﹐被徙流沙﹐苏氏思之﹐织锦为回文旋图诗对赠滔。宛转循环以读之﹐词甚凄惋。”清孔尚任《桃花扇.寄扇》﹕“手帕儿包﹐头绳儿绕﹐抵过锦字书多少。”后多用以指妻子给丈夫的表达思念之情的书信。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦字书
jǐn
锦
zì
字
shū
书
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
字义
字书
字乳
字人
字体
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
