Bản dịch của từ 锦币 trong tiếng Việt

锦币

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦币 (Danh từ)

jǐn bì
01

Loại quà quý giá, thường là lụa gấm dùng để làm quà tặng trang trọng.

锦帛一类贵重的礼物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦币

jǐn

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
币仪
币余
币值
币制
币号
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép