Bản dịch của từ 锦帐郎 trong tiếng Việt
锦帐郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦帐郎 (Danh từ)
【jǐn zhàng láng】
01
Một chức quan thời Hán (尚书郎一类) chuyên phụ trách, vào coi giữ các vật phẩm bằng gấm (như gấm chăn, màn gấm); về sau dùng để chỉ các quan thuộc hàng郎官.
汉制﹐尚书郎入值台中﹐官供锦被﹑锦帐等。后即以“锦帐郎”指朗官之属。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦帐郎
jǐn
锦
zhàng
帐
láng
郎
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
郎中
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
