Bản dịch của từ 锦归 trong tiếng Việt
锦归
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦归 (Danh từ)
【jǐn guī】
01
Trở về trong vinh quang: trở về vẻ vang trong bộ quần áo lộng lẫy (chủ yếu ám chỉ việc trở về quê hương hoặc trở nên nổi tiếng sau khi nổi tiếng)
衣锦荣归。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦归
jǐn
锦
guī
归
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
归一
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
