Bản dịch của từ 锦心 trong tiếng Việt

锦心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦心 (Danh từ)

jǐn xīn
01

Ví von cho ý thơ, tư tưởng văn chương tinh mỹ; 'tâm hỉn' (tâm đẹp như gấm) — ý tưởng văn học thanh tú, dịu đẹp

比喻优美的文思。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦心

jǐn

xīn

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép