Bản dịch của từ 锦念 trong tiếng Việt

锦念

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦念 (Động từ)

jǐn niàn
01

Kính ngữ: người khác lưu luyến, quan tâm đến mình; được người ta nhớ tới, để ý (dùng trang trọng)

敬称他人对自己的挂念﹐关注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦念

jǐn

niàn

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép