Bản dịch của từ 锦文 trong tiếng Việt
锦文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦文 (Danh từ)
【jǐn wén】
01
Vải thêu dệt hoa văn sặc sỡ (gấm, đồ gấm); đồ gấm trang trí
1.织锦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ chữ “锦” (một chữ Hán chỉ loại gấm, hoa văn đẹp); dùng để gọi tên chữ
2.指锦字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hoa văn đẹp; họa tiết (màu sắc rực rỡ, giống như gấm hoa)
3.美丽的花纹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦文
jǐn
锦
wén
文
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
