Bản dịch của từ 锦歌 trong tiếng Việt
锦歌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦歌 (Danh từ)
【jǐn gē】
01
Một loại hát dân gian pha trộn (còn gọi là 杂锦歌), xuất phát từ vùng miền Nam Phúc Kiến, phổ biến ở Đài Loan và cộng đồng Hoa kiều Đông Nam Á; thường do bốn người biểu diễn, có đàn tỳ bà, 三弦, 管弦, 笛子... làm nhạc đệm
也叫杂锦歌。曲艺的一种。流行于福建西南部﹑台湾及东南亚华侨集中地区。由福建南部民间歌谣发展而成。一般为四人演唱﹐主要以琵琶﹑三弦﹑大管弦﹑洞箫等乐器伴奏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦歌
jǐn
锦
gē
歌
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
