Bản dịch của từ 锦筝 trong tiếng Việt

锦筝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦筝 (Danh từ)

jǐn zhēng
01

Một loại đàn tranh (),trên mặt đàn có họa văn như gấm nên gọi là “锦筝” (gợi hình: đàn tranh hoa văn rực rỡ)

筝。筝上的绘文似锦﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦筝

jǐn

zhēng

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
筝人
筝妓
筝柱
筝语
筝阮
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép