Bản dịch của từ 锦绣谷 trong tiếng Việt
锦绣谷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦绣谷 (Danh từ)
【jǐn xiù gǔ】
01
Tên danh thắng: một thung lũng (tại núi Lô Sơn/庐山) — “Cẩm Tú Cốc”, gợi cảnh núi non tráng lệ, thung lũng đẹp
1.庐山山谷名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vùng hoa cỏ rực rỡ, nơi cây hoa sum sê (nghĩa bóng: chốn phong cảnh tươi đẹp)
2.喻花木繁盛之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦绣谷
jǐn
锦
xiù
绣
gǔ
谷
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
谷产
谷人
谷仓
谷仙
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
