Bản dịch của từ 锦翰 trong tiếng Việt
锦翰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦翰 (Danh từ)
【jǐn hàn】
01
Là ẩn dụ cho việc khen một bài viết như gấm và lối viết hoa mỹ (từ cổ dùng để chỉ một cái tên tao nhã để ca ngợi bài viết của người khác)
犹锦笔。对他人文章的美称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦翰
jǐn
锦
hàn
翰
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
翰墨
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
