Bản dịch của từ 锦肠 trong tiếng Việt
锦肠
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦肠 (Tính từ)
【jǐn cháng】
01
Diễn tả tài hoa văn chương, suy nghĩ tinh tế và sâu sắc như ruột gan thêu hoa
2.喻文思高妙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ruột mềm mại, dịu dàng như tơ lụa trong lòng người, biểu thị tấm lòng mềm yếu hay cảm xúc nhạy cảm.
1.犹柔肠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦肠
jǐn
锦
cháng
肠
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
肠套叠
肠子
肠断
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
