Bản dịch của từ 锦花绣草 trong tiếng Việt
锦花绣草
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦花绣草 (Tính từ)
【jǐn huā xiù cǎo】
01
Miêu tả hoa cỏ mọc rất đẹp, rực rỡ như thêu gấm (hoa trái cành lá tươi tốt, lộng lẫy)
形容花草长得非常美丽。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦花绣草
jǐn
锦
huā
花
xiù
绣
cǎo
草
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
