Bản dịch của từ 锦葵科 trong tiếng Việt

锦葵科

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦葵科 (Danh từ)

jǐn kuí kē
01

Họ Cẩm quỳ (một họ thực vật hai lá mầm: gồm cây thảo, bụi, hoặc cây gỗ; nhiều loài có lông hình sao, hoa 5 cánh, nhị nhiều hợp thành trục; bao gồm cây bông, gai dầu, hoa dâm bụt...)

双子叶植物纲的一科。草本、灌木或乔木。常有星状毛。萼片下常有小苞片。花瓣五枚。雄蕊多数,连合成一柱(雄蕊柱)。花粉粒大而有刺。分布于温带和热带地区。其中,棉花、苘麻和槿麻等为纤维作物;锦葵、木槿等为观赏植物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦葵科

jǐn

kuí

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
葵倾
葵倾向日
葵心
葵扇
科业
科举
科举年
科举考试
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép