Bản dịch của từ 锦衣夜行 trong tiếng Việt
锦衣夜行
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦衣夜行 (Thành ngữ)
【jǐn yī yè xíng】
01
Ăn mặc lộng lẫy nhưng vô ích vì không ai biết đến; thành công mà không được người thân, quê hương biết tới (nghĩa bóng: hào nhoáng vô dụng).
穿着华美的衣服在黑暗的夜晚走路。语本史记.卷七.项羽本纪:「富贵不归故乡,如衣绣夜行,谁知之者!」表示虽然事业上有所成就,却没有回乡接受亲友的称誉。幼学琼林.卷二.衣服类:「富贵不归,如锦衣夜行。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦衣夜行
jǐn
锦
yī
衣
yè
夜
xíng
行
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
