Bản dịch của từ 锦衣肉食 trong tiếng Việt

锦衣肉食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦衣肉食 (Danh từ)

jǐn yī ròu shí
01

Cuộc sống xa hoa, ăn mặc lụa là, ăn uống sung sướng (thường chỉ hưởng thụ phú quý, an nhàn)

形容豪华奢侈的生活。同“锦衣玉食”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦衣肉食

jǐn

ròu

shí

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
衣不兼彩
衣不兼采
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép