Bản dịch của từ 锦车 trong tiếng Việt

锦车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦车 (Danh từ)

jǐn chē
01

Xe/trượng được trang trí bằng gấm thêu; xe trang nghiêm, lộng lẫy (gấm = vải gấm hoa văn)

以锦为饰的车子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦车

jǐn

chē

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
车两
车主
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép