Bản dịch của từ 锦里 trong tiếng Việt

锦里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦里 (Danh từ)

jín lǐ
01

Tên cổ chỉ một khu phố/đô thị ở Thành Đô (成都) — tức “锦官城的代称現今亦指成都的历史街区锦里

即锦官城。晋常璩《华阳国志.蜀志》﹕“州夺郡文学为州学﹐郡更于夷里桥南岸道东边起起文学﹐有女墙﹐其道西城﹐故锦宫也。锦工织锦﹐濯其中则鲜明﹐他江则不好﹐故命曰锦里也。”后即以锦里为成都之代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦里

jǐn

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép