Bản dịch của từ 锦驼 trong tiếng Việt

锦驼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦驼 (Danh từ)

jǐn tuó
01

Một loài chim truyền thuyết, hình dạng giống phượng (chim huyền thoại); trong Hán Việt có thể nghĩ tới 'kê' hoặc 'phượng' cổ tích

传说中的一种鸟﹐其形似凤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦驼

jǐn

tuó

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
驼价
驼员
驼囊
驼垛
驼子
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép