Bản dịch của từ 锦鳞书 trong tiếng Việt
锦鳞书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
锦鳞书 (Danh từ)
【jǐn lín shū】
01
Thư từ từ phương xa; thư gửi từ nơi xa (nghĩa chữ: “cá đẹp và thư” chỉ thư từ khách phương xa)
语本《乐府诗集.相和歌辞十三.饮马长城窟行》﹕“客从远方来﹐遗我双鲤鱼。呼儿烹鲤鱼﹐中有尺素书。”因指远方之书信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦鳞书
jǐn
锦
lín
鳞
shū
书
Các từ liên quan
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
- Các biến thể:
- 錦
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,帛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厪
謹
紧
䥆
㹏
嫤
卺
饉
堇
巹
䌍
䤐
铵
镇
铅
钲
钵
锜
铐
钛
锴
䦃
锠
钏
揅
筮
蓓
裛
媼
痶
㮱
𠓵
㰽
馰
罬
豣
锦绣
什锦
锦鲤
锦标
锦缎
锦旗
锦普
云锦
集锦
锦纶
