Bản dịch của từ 锦鸟 trong tiếng Việt

锦鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

锦鸟 (Danh từ)

jín niǎo
01

Loài chim (tên gọi chung hoặc chim có lông sắc hoa văn như gấm/lụa)

1.鸟名。

Ví dụ
02

Chim lông vũ đẹp; chim có bộ lông sặc sỡ, đẹp mắt (từ Hán-Việt: 'cẩm điểu')

2.指羽毛美丽的鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锦鸟

jǐn

niǎo

Các từ liên quan

锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
锦
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,帛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép