Bản dịch của từ 锵洋 trong tiếng Việt
锵洋

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiāng | ㄑㄧㄤ | q | iang | thanh ngang |
锵洋 (Tính từ)
Từ hiếm gặp (còn viết là “锵羊”) — tên gọi hoặc thuật ngữ cổ/địa phương; thường xuất hiện trong văn liệu cổ hoặc địa danh, không phải từ thông dụng
1.亦作“锵羊”。
Danh tiếng tốt; tiếng lành (Hán‑Việt: đức âm) — tiếng tốt, thanh danh được mọi người khen ngợi
2.德音﹐美好的名声。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiếng va chạm kim loại hoặc ngọc vang rõ (âm thanh đanh, chói); hành động gõ/va chạm tạo tiếng kêu sáng
3.金玉碰击发声。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phát ra âm thanh vui nhộn, vang rộn (thường chỉ tiếng nhạc hoặc tiếng gõ phát ra âm thanh đẹp)
4.泛指发出美好的乐声。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Văn辞 hoa lệ, câu chữ trau chuốt, âm vận hài hòa (mô tả văn phong hoa mỹ và nhịp điệu đẹp)
5.喻指文辞华丽﹐韵律优美。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rộng lớn, nhiều và phồn thịnh (mô tả quy mô, số lượng lớn); Hán Việt: 'khương dương' (gợi nhớ chữ '広大、盛多')
6.广大﹑盛多貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锵洋
qiāng
锵
yáng
洋
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 鏘, 𢐓
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,将
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丶一丨ノフ丶一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
