Bản dịch của từ 镁光灯 trong tiếng Việt
镁光灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Měi | ㄇㄟˇ | m | ei | thanh hỏi |
镁光灯 (Danh từ)
【měi guāng dēng】
01
Đèn ma-giê
镁光灯(měi guāng dēng)就是相机的闪光灯。早期照相用的闪光灯是用燃烧镁粉的方法来发光的,所以称为镁光灯。现在已被电子闪光灯取代。光学相机和数码相机上使用的都是电子闪光灯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镁光灯
měi
镁
guāng
光
dēng
灯
- Bính âm:
- 【měi】【ㄇㄟˇ】【MĨ】
- Các biến thể:
- 鎂
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,美
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丶ノ一一丨一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
羙
美
䓺
浼
挴
嵄
㜫
燘
毎
凂
䆀
黣
镑
铕
锃
镞
锝
钔
铴
铜
镅
钞
锔
锉
碸
潉
䨐
㲦
蔖
嶞
嶎
锼
槝
慪
㷠
禠
镁光
镁棒
镁盐
镁砖
镁光灯
氧化镁
硫酸镁
桂纶镁
碳酸镁
氯化镁
