Bản dịch của từ 镂管 trong tiếng Việt

镂管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋlouthanh huyền

镂管 (Danh từ)

lòu guǎn
01

Ống bút chạm khắc (ống bút làm bằng ngà/các vật liệu khắc hoa), cũng dùng để chỉ bút

1.雕花的笔管。南朝梁元帝有《谢东宫赐白牙镂管笔启》。亦借指笔。

Ví dụ
02

Một loại nhạc cụ bằng ống tre/khúc gỗ có khắc hoa văn (ống rỗng đục hoa), dùng thổi/đánh

2.乐器。刻花的竹管。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镂管

lòu

guǎn

Các từ liên quan

镂人
镂体
镂冰
镂冰劚雪
镂冰斸雪
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
镂
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LŨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,娄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丶ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép