Bản dịch của từ 镂金铺翠 trong tiếng Việt

镂金铺翠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋlouthanh huyền

镂金铺翠 (Tính từ)

lòu jīn pù cuì
01

Sắc màu đa dạng và rực rỡ; lòu jīn pū cuì - khắc vàng trải ngọc; Nghĩa là kỹ thuật trang trí bằng cách khắc vàng và gắn ngọc, thường được sử dụng trong đồ trang sức hoặc tác phẩm nghệ thuật.

镂金铺翠是指用金属雕刻和镶嵌宝石的工艺,通常用于装饰品或艺术品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镂金铺翠

lòu

jīn

cuì

Các từ liên quan

镂人
镂体
镂冰
镂冰劚雪
镂冰斸雪
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
铺丁
铺主
铺丽
铺买
铺于
镂
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LŨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,娄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丶ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép