Bản dịch của từ 镇公所 trong tiếng Việt
镇公所
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
镇公所 (Danh từ)
【zhèn gōng suǒ】
01
Cơ quan hành chính của một trấn (thị trấn) thời xưa, phụ trách công việc quản lý địa phương (tương tự xã/ủy ban thị trấn cũ).
旧时办理一镇事务的行政机构。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇公所
zhèn
镇
gōng
公
suǒ
所
Các từ liên quan
镇临
镇俗
镇军
镇南关大捷
镇南关起义
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
所与
所业
所为
所主
所之
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
- Các biến thể:
- 鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
㼉
鎮
䳲
陣
鋴
䧵
㴨
振
鎭
圳
揕
锦
钸
镜
铓
铟
铰
锥
锍
铝
钘
䦂
锽
㵪
樅
餓
㗱
䈐
褳
徺
䋵
篋
樓
蕄
𠘕
镇静
城镇
镇定
乡镇
小镇
冰镇
镇子
镇压
市镇
村镇
