Bản dịch của từ 镇军 trong tiếng Việt

镇军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

镇军 (Danh từ)

zhèn jūn
01

Chức danh tướng lĩnh thời xưa (ví dụ: quan tước ‘Trấn quân đại tướng quân’), tức tướng lĩnh trấn thủ/đảm nhiệm quân sự

1.古代将军名号。三国魏以陈群为镇军大将军﹐领中护军﹐录尚书事。见《三国志.魏志.陈群传》。历代均有镇军将军﹐宋以后无。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tổng binh thời Thanh (chỉ vị tướng trấn thủ, chức vụ quân sự cấp tỉnh/địa phương)

2.清代总兵的俗称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇军

zhèn

jūn

Các từ liên quan

镇临
镇俗
镇公所
镇南关大捷
镇南关起义
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
镇
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,钅,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép