Bản dịch của từ 镇南关大捷 trong tiếng Việt
镇南关大捷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
镇南关大捷 (Danh từ)
【zhèn nán guān dà jié】
01
Trận đại thắng ở Trấn Nam Quan (1885) trong cuộc chiến Trung – Pháp; quân Trung (do Phùng Tử Tài chỉ huy, có sự ủng hộ của nhân dân Việt Nam) đánh bại liên quân Pháp, giành thắng lợi lớn, mở đường phản công chiếm lại Lạng Sơn.
中法战争中的一次著名战役。1885年,法军攻占谅山后进犯广西镇南关(今友谊关)。帮办广西军务冯子材筑墙挖沟积极备战。3月,法军两千余人分三路来犯,均被击退。后法军主力猛扑关前,年近七十的冯子材率部奋勇杀敌,在越南人民支持下大败法军,并乘胜攻克谅山等地。是役法军死伤近三百人,法国茹费理内阁亦因此倒台。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇南关大捷
zhèn
镇
nán
南
guān
关
dà
大
jié
捷
Các từ liên quan
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关起义
南中
南为
南之威
南乌
南乐
关上
关东
大一统
大万
大丈夫
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
- Các biến thể:
- 鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
㼉
鎮
䳲
陣
鋴
䧵
㴨
振
鎭
圳
揕
锦
钸
镜
铓
铟
铰
锥
锍
铝
钘
䦂
锽
㵪
樅
餓
㗱
䈐
褳
徺
䋵
篋
樓
蕄
𠘕
镇静
城镇
镇定
乡镇
小镇
冰镇
镇子
镇压
市镇
村镇
