Bản dịch của từ 镇圭 trong tiếng Việt
镇圭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
镇圭 (Danh từ)
【zhèn guī】
01
Một loại khí cụ lễ bằng ngọc do thiên tử cầm khi làm lễ triều; hình dài (khoảng 1尺2), thường khắc bốn cảnh núi tượng trưng cho an định bốn phương (vật phẩm lễ năm xưa)
1.古代举行朝仪时天子所执的玉制礼器。长一尺有二。以四镇之山为雕饰﹐取安定四方之义﹐故称。
Ví dụ
02
Quy phạm, chuẩn mực hành vi; phép tắc để giữ trật tự (Hán-Việt: trấn quy)
2.比喻行为的规范。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇圭
zhèn
镇
guī
圭
Các từ liên quan
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
圭亚那
圭勺
圭头
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
- Các biến thể:
- 鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
㼉
鎮
䳲
陣
鋴
䧵
㴨
振
鎭
圳
揕
锦
钸
镜
铓
铟
铰
锥
锍
铝
钘
䦂
锽
㵪
樅
餓
㗱
䈐
褳
徺
䋵
篋
樓
蕄
𠘕
镇静
城镇
镇定
乡镇
小镇
冰镇
镇子
镇压
市镇
村镇
