Bản dịch của từ 镇定自若 trong tiếng Việt

镇定自若

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

镇定自若 (Tính từ)

zhèn dìng zì ruò
01

Điềm tĩnh, bình thản trong lúc hoạn nạn.

指面对灾难时冷静的表现。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇定自若

zhèn

dìng

ruò

Các từ liên quan

镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
自下
自下而上
自不量力
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
镇
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,钅,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép