Bản dịch của từ 镇山太岁 trong tiếng Việt

镇山太岁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

镇山太岁 (Danh từ)

zhèn shān tài suì
01

Người hung bạo, cường hào ác bá; thường dùng để chỉ kẻ mạnh miệng, chuyên hành hung, ức hiếp người khác (ảo dụ: “trấn sơn” = kẻ thống trị ở địa phương)

喻指强横凶恶之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇山太岁

zhèn

shān

tài

suì

Các từ liên quan

镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
镇
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,钅,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép