Bản dịch của từ 镇帷犀 trong tiếng Việt

镇帷犀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

镇帷犀 (Danh từ)

zhèn wéi xī
01

亦作镇帏犀”)一种古代装饰或镇宅用的犀角器物常见于帷帐或屏风前意为镇压护卫偏书面古语

1.亦作“镇帏犀”。

Ví dụ
02

Cặp sừng (đầu sừng) bằng xà cừ/nhựa sừng gắn ở bốn góc màn (trang trí/móc giữ) để cố định không bị kéo động; trong thơ cổ thường gọi là “犀镇帷

2.挂在帷帐四角防止牵动的犀角。语出唐杜牧《杜秋娘》诗﹕“虎睛珠络褓﹐金盘犀镇帷”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇帷犀

zhèn

wéi

Các từ liên quan

镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
镇
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,钅,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép