Bản dịch của từ 镇戍 trong tiếng Việt
镇戍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
镇戍 (Danh từ)
【zhèn shù】
01
Đồn trú, doanh trại kiên cố của quân đội (các ụ, thành lũy để canh giữ)
2.指驻防军的营垒﹑城堡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trấn thủ; canh giữ, đóng quân bảo vệ một vùng (Hán Việt: trấn thủ/ thủ thành)
1.镇守﹐戍守。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇戍
zhèn
镇
shù
戍
Các từ liên quan
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
戍主
戍人
戍傜
戍兵
戍副
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
- Các biến thể:
- 鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
㼉
鎮
䳲
陣
鋴
䧵
㴨
振
鎭
圳
揕
锦
钸
镜
铓
铟
铰
锥
锍
铝
钘
䦂
锽
㵪
樅
餓
㗱
䈐
褳
徺
䋵
篋
樓
蕄
𠘕
镇静
城镇
镇定
乡镇
小镇
冰镇
镇子
镇压
市镇
村镇
