Bản dịch của từ 镇抚 trong tiếng Việt

镇抚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

镇抚 (Danh từ)

zhèn fǔ
01

An ủi, xoa dịu (dùng quyền lực hoặc uy tín để giữ yên trật tự hoặc khiến người khác nguôi giận)

2.偏指安抚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một đơn vị hành chính đặc biệt thời Nam Tống (vùng biên giới), do quan ‘trấn phủ使’ quản lý; có thể hiểu là phủ trấn biên ải

3.南宋初在金﹑伪齐接壤的淮南﹑京东西﹑湖南北诸路分置的特别行政区。其长官为镇抚使﹐其官署称镇抚使司。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

An ủi, dỗ dành để làm dịu (tình cảm hoặc tình hình); Hán Việt: trấn/phủ (gợi nhớ『trấn an』『phủ dụ』).

1.安抚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chức quan chỉ huy phòng thủ/giám quản binh khí và thợ thủ công quân sự (tương tự trưởng phòng/đốc suất trong cơ quan quân sự thời Mông Cổ - Minh), tức là thủ trưởng của '镇抚司()'.

4.元万户府及都威卫使司所属掌理军匠的镇抚司(所)之长官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇抚

zhèn

Các từ liên quan

镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
抚世
抚世酬物
抚临
抚事
镇
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,钅,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép