Bản dịch của từ 镇标 trong tiếng Việt
镇标
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
镇标 (Danh từ)
【zhèn biāo】
01
Thanh lính thuộc hệ thống Quân lục (lục營) thời Thanh do Tổng binh thống lãnh, gọi là “trấn tiêu”/“trấn biểu” (một loại đơn vị lính địa phương dưới quyền Tổng binh).
清代由总兵统辖的绿营兵称“镇标”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇标
zhèn
镇
biāo
标
Các từ liên quan
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
标下
标举
标书
标令
标仪
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
- Các biến thể:
- 鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
㼉
鎮
䳲
陣
鋴
䧵
㴨
振
鎭
圳
揕
锦
钸
镜
铓
铟
铰
锥
锍
铝
钘
䦂
锽
㵪
樅
餓
㗱
䈐
褳
徺
䋵
篋
樓
蕄
𠘕
镇静
城镇
镇定
乡镇
小镇
冰镇
镇子
镇压
市镇
村镇
