Bản dịch của từ 镇流器 trong tiếng Việt

镇流器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋzhenthanh huyền

镇流器 (Danh từ)

zhèn liú qì
01

Chấn lưu; thiết bị giới hạn và cung cấp điện áp khởi động cho đèn phóng điện (ví dụ: đèn huỳnh quang), gồm lõi sắt và cuộn dây; có loại điện tử gọi là 'chấn lưu điện tử'.

又称“限流器”。为气体放电灯提供起动电压和限制电流的一种装置。由铁芯和绕组等组成。与灯管串联,利用线圈的自感现象产生瞬时高压和起限流作用。电子镇流器通过电子元器件将交流电整流、变频、逆变,以点燃并稳定气体放电灯的工作状态。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇流器

zhèn

liú

Các từ liên quan

镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
流丐
流丸
流丽
流习
器世间
器业
器乐
器二不匮
镇
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Các biến thể:
鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
Hình thái radical:
⿰,钅,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép