Bản dịch của từ 镇绥 trong tiếng Việt
镇绥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
镇绥 (Động từ)
【zhèn suí】
01
An ủi, yên ổn; xoa dịu, trấn an (dùng cho an dân hoặc an ủi tinh thần)
2.谓安抚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trấn áp, dẹp yên (dùng quân sự hoặc chính quyền để bình định náo loạn)
1.镇压平定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇绥
zhèn
镇
suí
绥
Các từ liên quan
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
绥亿
绥养
绥劝
绥和
绥宁
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
- Các biến thể:
- 鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
㼉
鎮
䳲
陣
鋴
䧵
㴨
振
鎭
圳
揕
锦
钸
镜
铓
铟
铰
锥
锍
铝
钘
䦂
锽
㵪
樅
餓
㗱
䈐
褳
徺
䋵
篋
樓
蕄
𠘕
镇静
城镇
镇定
乡镇
小镇
冰镇
镇子
镇压
市镇
村镇
