Bản dịch của từ 镇远县 trong tiếng Việt
镇远县
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèn | ㄓㄣˋ | zh | en | thanh huyền |
镇远县 (Danh từ)
【zhèn yuǎn xiàn】
01
Trấn Viễn (huyện/đô thị lịch sử ở phía đông tỉnh Quý Châu, Trung Quốc) — thành phố cổ, cảnh sơn thủy, trung tâm giao thông và tập kết hàng hóa, nổi tiếng với thắng cảnh như Thanh Long Động, Tam Hiệp Âm ___ và nghề trà, thổ cẩm Miao/Đồng.
在贵州省东部、{{c022}}水上游,湘黔铁路横贯。为中国历史文化名城。向为贵州东部交通和物资集散中心。人口21.5万(1993年)。境内山青水秀,有著名的{{c022}}阳三峡和青龙洞、中元洞、中元禅院等名胜古迹。特产陈年道茶和苗族、侗族刺绣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镇远县
zhèn
镇
yuǎn
远
xiàn
县
Các từ liên quan
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
远世
远业
远东
远中
县丞
县主
县久
县乏
县亭
- Bính âm:
- 【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
- Các biến thể:
- 鎮, 鎭, 𨥵, 𨦸, 𨱅
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴆
㼉
鎮
䳲
陣
鋴
䧵
㴨
振
鎭
圳
揕
锦
钸
镜
铓
铟
铰
锥
锍
铝
钘
䦂
锽
㵪
樅
餓
㗱
䈐
褳
徺
䋵
篋
樓
蕄
𠘕
镇静
城镇
镇定
乡镇
小镇
冰镇
镇子
镇压
市镇
村镇
