ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
镈
Bảng phân tích âm vị 镈
Bó
Chiêng (nhạc cụ gõ bằng đồng, giữa nhô lên, đánh hai bên phát âm thanh)
铜制的打击乐器,中间突起,两片撞击发声
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chuông to
古代乐器,大钟
Cuốc (một loại cuốc để làm nông thời xưa)
古代锄一类的农具
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép