Bản dịch của từ 镌说 trong tiếng Việt

镌说

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

镌说 (Động từ)

juān shuō
01

Khuyên răn, cảnh cáo; khuyên bảo để tránh điều sai trái (Hán-Việt: duyên thuyết/duyên liên hệ với 'thuyết')

告诫﹐劝说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镌说

juān

shuō

Các từ liên quan

镌价
镌减
镌凿
镌切
镌刻
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
镌
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【TUYÊN】
Các biến thể:
鎸, 鐫, 䥴, 𨷫, 𨭽, 𩀟
Hình thái radical:
⿰,钅,隽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨丶一一一丨一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép